Công ty SEMIC phân phối ĐỘC QUYỀN Van điện từ NORGREN, Cuộn coi van điện từ, Bộ lọc khí NORGREN, Van điện từ, Xy lanh NORGREN, cảm biến, đầu nối, van thủy lực.
Van điện từ nguyên lý hoạt động sử dụng điện từ để đóng mở van lưu thông hay không lưu thông chất lỏng ( hoặc khí ),van điện từ dung để kiếm soát dòng chảy dựa vào nguyên tắc đóng mở van khi có tác động của cuộn dây điện từ.Cho nên van điện từ có mặt hầu hết trong tất cả cả loại máy mọc dây chuyển sản xuất .
Cấu tạo van điện từ Tùy theo yêu cầu kỹ thuật, môi trường áp suất, vật liệu, ứng dụng cho chất nào, mà van điện từ sẽ có sự khác biệt so với hình ảnh trên. Trong đó cần chú ý tới các đặc điểm sau:
+) Thân van : Thân van thường được làm bằng đồng hoặc gang thậm chí là inox để chế tạo tùy thuộc vào môi trường làm việc
+) Trục van : Được làm bằng hợp kim hay inox do đặc thù di chuyển lên xuống để đóng mở van
+) Lò xo van : Lắp ở trên trục van,khi trục van lên xuống thì lo xo sẽ có tác dụng đàn hồi tạo lực đẩy hỗ trợ khi đóng mở van
+) Cuộn dậy điện từ ( cuộn coil ) : được làm từ cuộn dây bằng đồng cuốn tròn ,khi có dòng điện vào sẽ tạo ra từ trường ,tạo ra lực hút .Cuộn dây thường sử dụng nguồn điện 24vdc,110vac hoặc 220vac
Nguyên lý hoạt động van điện từ : Khi có dòng điện đi qua cuộn dây điện từ ,tạo thành từ trường điều khiển van đóng mở , Van điện từ cấu tạo hoạt động dựa vào 2 trạng thái thường đóng hoặc thường mở
- Thông số kỹ thuật cơ bản :
Trung bình Khí nén được lọc đến 40 µm
bôi trơn và không bôi trơn
Dòng Chảy:
Kích thước loại van Chức năng l/min
G1/8, 5/2 ,452
Kích thước ống : Ø 6mm 2 x 3/2 220
Kích thước ống : Ø 6mm 5/3 274
Nhiệt độ môi trường:
Các mẫu điện từ -20°C đến +50°C
Để sử dụng dưới nhiệt độ +2°C, hãy tham khảo Dịch vụ kỹ thuật của chúng tôi.
Nguyên vật liệu van :
Thân máy: hợp kim nhôm
Nắp cuối: co-polyme chứa đầy thủy tinh
Thân, đế phụ và tấm cuối: nhôm đúc
Nắp cuối & cuộn dây điện từ: đồng polyme chứa đầy thủy tinh
9600210000000000
9600210020002400
9600210024602400
9600210320402450
9600210320411050
9600210320502450
9600210320602450
9600210320611050
9600210320623050
9600210320711050
9600210320723050
9600210421002400
9600214000000000
9600240000000000
9600240070002400
9600240370311050
9600241000000000
9600242070102400
9600320000000000
9600320020102400
9600322000000000
9600330000000000
9600340000000000
9600340070002400
9600342000000000
9601430000000000
9601440000000000
9601440080002400
9601440380311050
9601440380423050
9601540000000000
9601540080002400
9602210000000000
9602210024602400
9602210024611050
9602340000000000
9602340370311050
9602440000000000
9603210000000000
9603210024602400
9603212000000000
9610342000000000